tàu điện không ray chở 72 hành khách, không phát thải, có cửa trượt điện – đạt chứng nhận CE và ISO 9001, lý tưởng cho các khu danh lam thắng cảnh, công viên chủ đề và dải phố ven nước
| Món hàng | Xe điện (Điều chỉnh tốc độ từng cấp) | |
| Thông số kỹ thuật | Kích thước đầu máy (D*R*C, mm) | 4603*1980*2500 |
| Kích thước toa chở khách (D*R*C, mm) | 5400×2300×2520 | |
| Sức chứa hành khách định mức (người) | 35+35+2 | |
| Tốc Độ Tối Đa (KM/H) | 20 | |
| Bán kính quay tối thiểu (m) | ≥8.5 | |
| Quãng đường phanh tối đa (m) | ≤5 | |
| Tầm hoạt động tối đa (km) | 60 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2600 | |
| Khoảng cách mặt đất tối thiểu (mm) | ≥150 | |
| Độ dốc tối đa khi vận hành (không tải) ≤4% | ||
| Độ dốc thiết kế (không tải) ≤7% | ||
| Chiều dài đường ray (mm) | 1400 | |
| Hệ thống điện | ★ Pin lithium | Tế bào lithium sắt phốt phát, 460 Ah, 73,6 V |
| Bộ sạc pin | Bộ sạc tự động | |
| ★ Bộ điều khiển | đổi chiều điện tử 72 V/500 A (bộ điều khiển thông minh) | |
| Động cơ kéo | động cơ xoay chiều 72 V/12 kW | |
| Khung gầm | Hệ thống truyền tải điện | Dẫn động lắp phía sau |
| Hệ thống | Hệ thống lái | Bộ lái trợ lực tay lái kiểu bi tuần hoàn, trợ lực điện với chức năng bù tự động khe hở |
| Cầu trước và hệ thống treo | Hệ thống treo phụ thuộc dạng lá thép | |
| Cầu sau và hệ thống treo | Cầu sau liền khối, hệ thống treo phụ thuộc dạng nhíp lá | |
| Hệ thống phanh | Hệ thống phanh tang trống hai mạch kết hợp khí nén UNI Air và thủy lực (phía trước & phía sau), thiết bị phanh đỗ xe | |
| Khung gầm | Dầm dọc làm từ thép mangan dạng chữ C, hệ thống khung gầm cường độ cao | |
| Chế độ truyền | hệ thống dẫn động hai bánh sau, mỗi bánh đơn | |
| Lốp xe | Đầu máy: lốp 195R14; Toa chở khách: lốp 600-14 | |
| Chế độ kéo | Thanh kéo chịu lực tự cân bằng, bộ nối xoay chịu tải nặng | |
| Máy phát lại đa phương tiện MP6 cho xe ô tô | Đặc biệt dành cho xe du lịch (hỗ trợ phát nhạc và video); tương thích thẻ SD/TF và cổng USB; radio kỹ thuật số, điều chỉnh tần số hoàn toàn điện tử, radio FM với 18 kênh cài đặt sẵn cùng chức năng quét tự động và lưu trữ; màn hình LCD màu xanh lam thuần khiết kích thước lớn; đầu ra âm thanh RCA mạ vàng; chức năng chống bụi cho cổng USB/SD; nút điều khiển linh hoạt đạt tiêu chuẩn ô tô, công suất đầu ra 4×50W. | |
| Máy điện | Hệ Thống Giám Sát | Hệ thống giám sát đã được lắp đặt (mỗi toa xe được trang bị đầu dò ổ cứng HD dung lượng 500 GB chuyên dụng cho xe chở khách cỡ lớn, thời gian lưu trữ lên đến 15 ngày) |
| Hệ thống | Màn hình hiển thị | Màn hình hiển thị HD được lắp đặt trong mỗi toa xe |
Hệ thống thông báo bằng giọng nói |
Xe được trang bị hệ thống thông báo điểm dừng bằng giọng nói | |





Tàu du lịch chạy điện cổ điển hở mái không ray | 42 chỗ ngồi – Mô hình ALGD-LX-42
Tàu tham quan chạy diesel hở nóc | Mô hình tiêu chuẩn 72 chỗ ngồi – ALGQ-CL-72
Xe tham quan cổ điển chạy điện nhỏ gọn 14 chỗ ngồi | Phương tiện du lịch hở mái – Mô hình ALGD-LX-14
Tàu du lịch điện phong cách đường sắt cao tốc | Đầu máy tùy chỉnh 42 chỗ ngồi – Mô hình ALGD-CT-42